CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
|
|
Khối I: Giáo dục thể chất và quốc phòng |
|
|
|
|
|
101
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
|
102 |
Giáo dục quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
201 |
Tiếng Anh cơ bản 1 |
4 đvht |
|
|
202 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
4 đvht |
|
|
203 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
4 đvht |
|
|
204 |
Tiếng Anh Thương Mại
|
4 đvht |
|
|
205 |
Tiếng Anh Máy Tính |
4 đvht |
|
|
|
|
Khối III: Khoa học Xã hội và Nhân văn |
26 |
|
|
|
|
|
301 |
Triết học Mác Lê nin |
6 đvht ( tiểu luận ) |
|
|
302 |
Kinh tế chính trị Mác Lê nin |
5 đvht ( tiểu luận ) |
|
|
303 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4 đvht ( tiểu luận ) |
|
|
304 |
Lịch sử Đảng CSVN |
4 đvht |
|
|
305 |
Pháp luật Đại cương |
4 đvht |
|
|
306 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 đvht |
|
|
|
|
Khối IV: Toán học và Khoa học tự nhiên |
38 |
|
|
|
|
|
401 |
Tin học đại cương( cả TH) |
6 đvht |
|
|
402 |
Giải tích 1 |
4 đvht |
|
|
403 |
Giải tích 2 |
4 đvht |
|
|
404 |
Giải tích 3 |
4 đvht |
|
|
405 |
Đại số học |
4 đvht |
|
|
406 |
Xác suất và thống kê toán học |
4 đvht |
|
|
407 |
Toán rời rạc |
4 đvht |
|
|
408 |
Cơ sở vật lý |
4 đvht |
|
|
409 |
Kỹ thuật điện tử số |
4 đvht |
|
|
|
|
|
|
|
|
501 |
Giải thuật & lập trình C |
4 đvht |
|
|
502 |
Cấu trúc dữ liệu |
4 đvht |
|
|
503 |
Hệ QTCSDL ( Access & VB ) |
4 đvht ( bài tập lớn ) |
|
|
504 |
LT hướng đối tượng ( C++ ) |
4 đvht ( bài tập lớn ) |
|
|
505 |
Cơ sở dữ liệu |
4 đvht |
|
|
506 |
Hệ QT CSDL phân tán (SQL Server ) |
4 đvht |
|
|
507 |
Hệ điều hành |
4 đvht |
|
|
508 |
Phân tích thiết kế HTTT |
4 đvht |
|
|
509 |
Kiến trúc máy tính |
4 đvht |
|
|
510 |
Mạng MT & truyền số liệu |
4 đvht |
|
|
511 |
Ngôn ngữ đặc tả & Thiết kế Web |
4 đvht (bài tập lớn ) |
|
|
512 |
Hợp ngữ và lập trình hệ thống |
4 đvht (cả thực hành ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
601 |
Lập trình cấu trúc C |
2 đvht |
|
|
602 |
Hệ QTCSDL ( Access & VB ) |
2 đvht |
|
|
603 |
Hệ QTCSDL ( Access & VB ) |
2 đvht
|
|
|
604 |
LT hướng đối tượng |
2 đvht |
|
|
|
|
Khối VII: Chuyên ngành |
24 |
|
|
|
|
|
TP701 |
Tính toán khoa học |
4 đvht |
|
|
TP702 |
Bảo mật dữ liệu |
4 đvht |
|
|
TP703 |
Lập trình mạng |
4 đvht ( bài tập lớn ) |
|
* |
TP704 |
Công nghệ phần mềm |
4 đvht |
|
|
TP705 |
Trí tuệ nhân tạo |
4 đvht |
|
|
TP706 |
Hệ chuyên gia |
4 đvht |
|
|
|
|
|
|
|
TQ701 |
Luật kinh tế |
4 đvht |
|
|
TQ702 |
Kế toán máy tính |
4 đvht |
|
* |
TQ703 |
Phương pháp tối ưu |
4 đvht |
|
|
TQ704 |
Hệ thống v& điều khiển KT |
4 đvht |
|
|
TQ705 |
Thương mại điện tử |
4 đvht (bài tập lớn ) |
|
|
TQ706 |
Quản lý dự án |
4 đvht |
|
|
|
|
Khối VIII: Chuyên đề tự chọn(ít nhất 4 chuyên đề) |
>=12 |
|
|
|
|
|
801 |
Mã nguồn mở |
3 đvht |
|
|
802 |
An ninh mạng |
3 đvht |
|
|
803 |
Lập trình trên Windows |
3 đvht |
|
|
804 |
Phần mềm đồ hoạ |
3 đvht |
|
|
805 |
Đồ hoạ máy tính |
3 đvht |
|
|
806 |
JAVA |
3 đvht |
|
|
807 |
ORACLE |
3 đvht |
|
|
808 |
Lý thuyết Thông tin và mã |
3 đvht |
|
|
809 |
Độ phức tạp thuật toán |
3 đvht |
|
|
810 |
Dự báo kinh tế |
3 đvht |
|
|
811 |
Mô hình toán học trong KT |
3 đvht |
|
|
812 |
Khai phá dữ liệu |
3 đvht |
|
|
813 |
Xử lý ảnh |
3 đvht |
|
|
814 |
Bảo trì hệ thống máy tính |
3 đvht (cả thực hành ) |
|
|
815 |
Các chuyên đề phục vụ đồ án tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
Khối IX: Thực tập và tốt nghiệp |
20 |
Sinh viên tốt nghiệp theo 2 hình thức:
- Sinh viên có điểm TB học tập từ 7,0(>=6,7) cho phép thực tập và nhận đề tài làm đồ án tốt nghiệp trong thời gian 12-16 tuần
-
Sinh viên có điểm TB học tập từ 5,0 đến dưới 6,7 cho phép:
- Thực tập từ 4-6 tuần và thi thực hành.
- Ôn tập và thi môn cơ sở ngành: Phân tích và thiết kế HTTT.
- Ôn tập và thi môn chuyên ngành : Công nghệ phần mềm (TP)/PP tối ưu(TQ).
|
|
|
|
Khối X: Thi chính trị cuối
khóa |
4 |
|
|
|
Toàn khoá học có 3 tiểu luận các môn KHXHNV được tiến hành trong 3 học
kỳ I, II, III và 4 bài tập lớn / đồ án môn học trong các học kỳ từ II
đến VII. |
|
Đầu trang |
Chương trình đào tạo từ khóa 2002 về trước |