Untitled Page

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
KỸ SƯ TIN HỌC

(Thực hiện từ khoá 2003 )  
Ngành: TQ: Tin học Quản Lý(mã ngành 106)
TP: Tin học Ứng dụng(mã ngành 101)
*Các học phần chung:
Khối I: Chứng chỉ GD Thể chất & Quốc Phòng
Khối II: Tiếng Anh 20 đvht
Khối III: Khoc học xã hội & nhân văn 26 đvht
Khối IV: Toán học & khoa học tự nhiên 38 đvht
Khối V: Cơ sở ngành 48 đvht
Khối VI: Thực hành 08 đvht
*Các học phần chuyên ngành:
Khối VII: Chuyên đề bắt buộc 24 đvht
Khối VIII: Chuyên đề tự chọn 12 đvht
Khối IX: Thực tập vào tốt nghiệp 20 đvht
*Thi chính trị cuối khoá 4 đvht
Tổng cộng thời lượng toàn khoá đào tạo là 200 đvht ( không kể 2 chứng chỉ GDTC và GDQP)
*Các hệ đào tạo không chính quy(VHVL,ĐTTX): Miễn 2 chứng chỉ GDTC và GDQP.
- Hệ VHVL: 30% tự học, 70% có hướng dẫn ( trực tiếp/qua mạng).
- Hệ ĐTTX: 70% tự học, 30% có hướng dẫn ( trực tiếp/qua mạng).
*Hệ đạo tạo Bằng ĐH thứ II: miễn thi chính trị cuối khoá và các khối I, II, III, VI.

Còn lại các khối V, VI, VII, VIII, IX: 112 đvht phân bổ trong 2 năm (4 học kỳ) trừ thời gian bổ túc kiến thức theo từng chuyên ngành bằng I từ 3 tháng đến 6 tháng.

Đối với học viên chuyên ngành bằng I lân cận có thể miễn giảm đến 56 đvht, còn lại 56 đvht phân bổ trong một năm và thực tập tốt nghiệp.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khối I: Giáo dục thể chất và quốc phòng
101 Giáo dục thể chất
102 Giáo dục quốc phòng
Khối II: Tiếng Anh 20
201 Tiếng Anh cơ bản 1 4 đvht
202 Tiếng Anh cơ bản 2 4 đvht
203 Tiếng Anh cơ bản 3 4 đvht
204 Tiếng Anh Thương Mại 4 đvht
205 Tiếng Anh Máy Tính 4 đvht
Khối III: Khoa học Xã hội và Nhân văn 26
301 Triết học Mác Lê nin 6 đvht ( tiểu luận )
302 Kinh tế chính trị Mác Lê nin 5 đvht ( tiểu luận )
303 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4 đvht ( tiểu luận )
304 Lịch sử Đảng CSVN  4 đvht
305 Pháp luật Đại cương 4 đvht
306 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 đvht
Khối IV: Toán học và Khoa học tự nhiên 38
401 Tin học đại cương( cả TH) 6 đvht
402 Giải tích 1 4 đvht
403 Giải tích 2 4 đvht
404 Giải tích 3  4 đvht
405 Đại số học 4 đvht
406 Xác suất và thống kê toán học 4 đvht
407 Toán rời rạc 4 đvht
408 Cơ sở vật lý 4 đvht
409 Kỹ thuật điện tử số 4 đvht
Khối V: Cơ sở ngành 48
501 Giải thuật & lập trình C 4 đvht
502 Cấu trúc dữ liệu 4 đvht
503 Hệ QTCSDL ( Access & VB ) 4 đvht ( bài tập lớn )
504 LT hướng đối tượng ( C++ ) 4 đvht ( bài tập lớn )
505 Cơ sở dữ liệu 4 đvht
506 Hệ QT CSDL phân tán (SQL Server ) 4 đvht
507 Hệ điều hành 4 đvht
508 Phân tích thiết kế HTTT 4 đvht
509 Kiến trúc máy tính 4 đvht
510 Mạng MT & truyền số liệu 4 đvht
511 Ngôn ngữ đặc tả & Thiết kế Web 4 đvht (bài tập lớn )
512 Hợp ngữ và lập trình hệ thống 4 đvht (cả thực hành )
Khối VI: Thực hành 8
601 Lập trình cấu trúc C 2 đvht
602 Hệ QTCSDL ( Access & VB ) 2 đvht
603 Hệ QTCSDL ( Access & VB ) 2 đvht
604 LT hướng đối tượng  2 đvht
Khối VII: Chuyên ngành 24
TP701 Tính toán khoa học 4 đvht
TP702 Bảo mật dữ liệu 4 đvht
TP703 Lập trình mạng 4 đvht ( bài tập lớn )
* TP704 Công nghệ phần mềm 4 đvht
TP705 Trí tuệ nhân tạo 4 đvht
TP706 Hệ chuyên gia 4 đvht
TQ701 Luật kinh tế 4 đvht
TQ702 Kế toán máy tính 4 đvht
* TQ703 Phương pháp tối ưu 4 đvht
TQ704 Hệ thống v& điều khiển KT 4 đvht
TQ705 Thương mại điện tử 4 đvht (bài tập lớn )
TQ706 Quản lý dự án 4 đvht 
Khối VIII: Chuyên đề tự chọn(ít nhất 4 chuyên đề) >=12
801 Mã nguồn mở 3 đvht
802 An ninh mạng 3 đvht
803 Lập trình trên Windows 3 đvht
804 Phần mềm đồ hoạ 3 đvht
805 Đồ hoạ máy tính 3 đvht
806 JAVA 3 đvht
807 ORACLE 3 đvht
808 Lý thuyết Thông tin và mã 3 đvht
809 Độ phức tạp thuật toán 3 đvht
810 Dự báo kinh tế 3 đvht
811 Mô hình toán học trong KT 3 đvht
812 Khai phá dữ liệu 3 đvht
813 Xử lý ảnh 3 đvht 
814 Bảo trì hệ thống máy tính 3 đvht (cả thực hành )
815 Các chuyên đề phục vụ đồ án tốt nghiệp
Khối IX: Thực tập và tốt nghiệp 20
Sinh viên tốt nghiệp theo 2 hình thức:
  • Sinh viên có điểm TB học tập từ 7,0(>=6,7) cho phép thực tập và nhận đề tài làm đồ án tốt nghiệp trong thời gian 12-16 tuần
  • Sinh viên có điểm TB học tập từ 5,0 đến dưới 6,7 cho phép:
    - Thực tập từ 4-6 tuần và thi thực hành.
    - Ôn tập và thi môn cơ sở ngành: Phân tích và thiết kế HTTT.
    - Ôn tập và thi môn chuyên ngành : Công nghệ phần mềm (TP)/PP tối ưu(TQ).
Khối X: Thi chính trị cuối khóa 4
Toàn khoá học có 3 tiểu luận các môn KHXHNV được tiến hành trong 3 học kỳ I, II, III và 4 bài tập lớn / đồ án môn học trong các học kỳ từ II đến VII.
Đầu trang Chương trình đào tạo từ khóa 2002 về trước

 

© 2002 Khoa Công Nghệ Tin học - Đại học Mở Hà Nội